Giao dịch dữ liệu


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Dữ liệu giao dịch - phiên bản ngắn

Các dữ liệu hữu hạn liên quan đến một sự kiện xảy ra trong một quá trình. Ví dụ như các dữ liệu thu được khi một cá nhân kiểm tra ra cửa hàng tạp hóa (quá trình mua sắm hàng tạp hóa) và các dữ liệu thu được từ thử nghiệm một thành phần gia công (bước kiểm tra sản phẩm cuối cùng của quá trình sản xuất).


Dữ liệu giao dịch - phiên bản dài

Dữ liệu giao dịch dữ liệu mô tả một sự kiện (sự thay đổi như là kết quả của một giao dịch) và thường được mô tả với các động từ. Dữ liệu giao dịch luôn luôn có một chiều kích thời gian, một số giá trị và đề cập đến một hoặc nhiều đối tượng (tức là dữ liệu tham khảo). Giao dịch tiêu biểu là:

* Tài chính: đơn đặt hàng, hóa đơn, thanh toán

* Làm việc: Kế hoạch, hồ sơ hoạt động

* Hậu cần: Giao hàng, hồ sơ lưu trữ, hồ sơ du lịch, vv

Hệ thống xử lý giao dịch điển hình (các hệ thống tạo ra các giao dịch) là SAP và Oracle Financials. Ghi âm và duy trì các giao dịch được gọi là quản lý hồ sơ. Các kỷ lục của giao dịch được lưu trữ ở một nơi nơi lưu giữ có thể được đảm bảo và nơi dữ liệu được lưu trữ / gỡ bỏ sau một thời gian lưu giữ. Các định dạng của giao dịch có thể được dữ liệu (được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu), nhưng nó cũng có thể là một tài liệu. Dữ liệu giao dịch có thể được tóm tắt trong một nhà kho dữ liệu, giúp tiếp cận và phân tích dữ liệu.


Chartitnow

Advertising





Định nghĩa bằng tiếng Nga| Định nghĩa bằng tiếng Pháp| Định nghĩa trong tiếng Nhật| Định nghĩa tiếng Việt| Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp| Định nghĩa bằng tiếng Ba Lan| Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ| Định nghĩa bằng tiếng Bồ Đào Nha| Định nghĩa bằng tiếng Hindi| Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển| Định nghĩa bằng tiếng Ả Rập| Định nghĩa bằng tiếng Trung Quốc| Định nghĩa bằng tiếng Hà Lan| Định nghĩa trong tiếng Do Thái| Định nghĩa bằng tiếng Đức| Định nghĩa trong tiếng Hàn| Định nghĩa trong tiếng Ý| Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha| Định nghĩa tiếng Thái|