Quyền lần đầu tiên


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Ngay lần đầu tiên - short version

Các khái niệm rằng nó là mang lại lợi ích và chi phí hiệu quả để thực hiện các bước cần thiết lên phía trước để đảm bảo một sản phẩm hay dịch vụ đáp ứng yêu cầu của mình hơn là cung cấp một sản phẩm hay dịch vụ mà sẽ cần phải làm lại hoặc không đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Nói cách khác, một tổ chức tham gia phòng ngừa khuyết tật chứ không phải là khiếm khuyết phát hiện.


 


Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa tiếng Nga| Định nghĩa bằng tiếng Pháp| Định nghĩa trong tiếng Nhật| Định nghĩa tiếng Việt| Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp| Định nghĩa bằng tiếng Ba Lan| Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ| Định nghĩa bằng tiếng Bồ Đào Nha| Định nghĩa bằng tiếng Hindi| Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển| Định nghĩa trong tiếng Ả Rập| Định nghĩa bằng tiếng Trung Quốc| Định nghĩa bằng tiếng Hà Lan| Định nghĩa trong tiếng Do Thái| Định nghĩa bằng tiếng Đức| Định nghĩa trong tiếng Hàn| Định nghĩa trong tiếng Ý| Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha| Định nghĩa tiếng Thái|