Chỉ số quá trình năng lực


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Khả năng quá trình Index - short version

(1) chỉ số năng lực Quy trình còn được gọi là CPK là một phép đo khả năng xử lý được hiển thị như là một tỷ lệ khoảng cách giữa các giới hạn đặc điểm kỹ thuật và quy trình có nghĩa là sự biến đổi quá trình. Để có một khả năng ít nhất là 1, một quá trình phải được kiểm soát thống kê và mục tiêu.

(2) Giá trị của lòng khoan dung quy định cho đặc tính chia cho khả năng xử lý. CPK và cp là loại phổ biến của chỉ số.


Chỉ số năng lực quá trình kéo dài phiên bản

Chỉ số năng lực Quy trình là một tài sản đo lường được của một quá trình đặc điểm kỹ thuật, được thể hiện như trong các điều khoản của CPK hoặc CPM hoặc như là một chỉ số hiệu suất quá trình (ví dụ, PPK hoặc ppm). Sản lượng đo lường này thường được minh họa bằng một biểu đồ và tính toán dự đoán có bao nhiêu phần sẽ được sản xuất ra các đặc điểm kỹ thuật (OOS).


Chartitnow

Advertising





Định nghĩa bằng tiếng Nga| Định nghĩa bằng tiếng Pháp| Định nghĩa trong tiếng Nhật| Định nghĩa tiếng Việt| Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp| Định nghĩa bằng tiếng Ba Lan| Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ| Định nghĩa bằng tiếng Bồ Đào Nha| Định nghĩa bằng tiếng Hindi| Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển| Định nghĩa bằng tiếng Ả Rập| Định nghĩa bằng tiếng Trung Quốc| Định nghĩa bằng tiếng Hà Lan| Định nghĩa trong tiếng Do Thái| Định nghĩa bằng tiếng Đức| Định nghĩa trong tiếng Hàn| Định nghĩa trong tiếng Ý| Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha| Định nghĩa tiếng Thái|