PMMA


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


PMMA - phiên bản ngắn

Nhiều methyl methacrylate.


PMMA - phiên bản dài

Poly (methyl methacrylate) (PMMA) poly (methyl 2-methylpropenoate) là một nhựa nhiệt dẻo trong suốt. Hóa học, đó là polymer tổng hợp của methyl methacrylate. Nó được bán dưới tên thương mại, bao gồm cả Policril, Plexiglas, Gavrieli, Vitroflex, Limacryl, R-Cast, Per-Clax, Perspex, Plazcryl, Acrylex, Acrylite, Acrylplast, Altuglas, Polycast, Oroglass, Optix và Lucite và thường được gọi là acrylic thủy tinh, chỉ đơn giản là acrylic, Perspex hoặc Plexiglas. Acrylic, hoặc acrylic chất xơ, cũng có thể tham khảo cho các polyme hoặc copolyme chứa polyacrylonitrile. Tài liệu này được phát triển vào năm 1928 trong phòng thí nghiệm khác nhau và đã được đưa ra thị trường vào năm 1933 bởi Công ty Rohm và Haas.

PMMA thường được sử dụng như là một thay thế cho thủy tinh, và trong cuộc cạnh tranh với polycarbonate (PC). Nó thường được ưa thích vì tính chất vừa phải, dễ dàng xử lý, chế biến, và chi phí thấp, nhưng cư xử một cách dễ vỡ khi nạp, đặc biệt là dưới tác động một lực lượng. Để sản xuất 1 kg PMMA, khoảng 2 kg xăng dầu là cần thiết. PMMA đốt cháy ở nhiệt độ 460 ° C và đốt cháy, tạo thành carbon dioxide, nước, carbon monoxide và các hợp chất trọng lượng phân tử thấp, trong đó có formaldehyde.

PMMA hoặc Acrylic là một loại vật liệu linh hoạt và đã được sử dụng trong một phạm vi rộng của các lĩnh vực và các ứng dụng.



Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa bằng tiếng Trung Quốc | Định nghĩa bằng tiếng Pháp | Định nghĩa trong tiếng Ý | Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha | Định nghĩa bằng tiếng Hà Lan | Định nghĩa bằng tiếng Bồ Đào Nha | Định nghĩa bằng tiếng Đức | Định nghĩa tiếng Nga | Định nghĩa trong tiếng Nhật | Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp | Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ | Định nghĩa trong tiếng Do Thái | Định nghĩa trong tiếng Ả Rập | Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển | Định nghĩa trong tiếng Hàn | Định nghĩa bằng tiếng Hindi | Định nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa bằng tiếng Ba Lan | Định nghĩa tiếng Thái