Hansei


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Hansei - short version

Reflection, một phần của kế hoạch Hoshin cả hai và giải quyết vấn đề.


Hansei - phiên bản dài

Hansei (反省,? "Tự phản ánh") là một ý tưởng trung tâm trong văn hóa Nhật Bản. Ý nghĩa của nó là để thừa nhận sai lầm của chính bạn và để cam kết cải thiện. (Tương tự như câu tục ngữ Đức "Selbsterkenntnis ist der erste Schritt zur Besserung", nơi các dịch gần nhất sẽ là "Xác Nhận là bước đầu tiên để cải thiện").

Một ví dụ là các chính trị gia Nhật Bản liên quan đến tham nhũng. Họ xuất hiện trước công chúng và xin lỗi, sau đó biến mất khỏi chính trị cho một vài năm. Sau một thời gian họ tiếp tục sự nghiệp của họ bởi vì nó được cho là họ đã học được bài học của họ.

Trong công ty Nhật Bản đó là thực tế phổ biến mà người quản lý dự hansei từ thuộc cấp trong trường hợp những sai lầm. Người quản lý có đổ lỗi trước công chúng, trong khi bộ phận công trình giải quyết vấn đề.

Hansei cũng có nghĩa là thành công lời chào với sự khiêm tốn và khiêm nhường. Để ngăn chặn hansei có nghĩa là ngừng học tập. Với hansei ta không bao giờ trở nên thuyết phục về tính ưu việt của chính mình mà không có chỗ nhiều hơn hoặc cần cải thiện hơn nữa.



Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa ở Trung Quốc | Định nghĩa trong tiếng Pháp | Định nghĩa trong tiếng Ý | Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha | Định nghĩa ở Hà Lan | Định nghĩa trong tiếng Bồ Đào Nha | Định nghĩa trong tiếng Đức | Định nghĩa tiếng Nga | Định nghĩa trong tiếng Nhật | Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp | Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ | Định nghĩa trong tiếng Do Thái | Định nghĩa trong tiếng Ả Rập | Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển | Định nghĩa trong tiếng Hàn | Định nghĩa trong Tiếng Hin-ddi | Định nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa ở Ba Lan | Định nghĩa tiếng Thái