CDS


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


CDS - phiên bản ngắn

Ý nghĩa 1:

Dữ liệu doanh nghiệp tiêu chuẩn

Có nghĩa là 2:

Tiêu chuẩn ngày của công ty. Một lỗi đánh máy. Nên được dữ liệu doanh nghiệp tiêu chuẩn.

Ý nghĩa 3:

Tương quan lấy mẫu đôi.

Ý nghĩa 4:

Crashworthiness dữ liệu hệ thống (NHTSA dữ liệu chi tiết về người đại diện, mẫu ngẫu nhiên của hàng ngàn tai nạn nhỏ, nghiêm trọng, và gây tử vong có 24 trường nhóm nghiên cứu rằng nghiên cứu khoảng 5.000 treo một năm liên quan đến xe khách, xe tải nhẹ, xe tải, và các phương tiện hữu ích. )


 


Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa tiếng Nga| Định nghĩa bằng tiếng Pháp| Định nghĩa trong tiếng Nhật| Định nghĩa tiếng Việt| Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp| Định nghĩa bằng tiếng Ba Lan| Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ| Định nghĩa bằng tiếng Bồ Đào Nha| Định nghĩa bằng tiếng Hindi| Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển| Định nghĩa trong tiếng Ả Rập| Định nghĩa bằng tiếng Trung Quốc| Định nghĩa bằng tiếng Hà Lan| Định nghĩa trong tiếng Do Thái| Định nghĩa bằng tiếng Đức| Định nghĩa trong tiếng Hàn| Định nghĩa trong tiếng Ý| Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha| Định nghĩa tiếng Thái|