Độ cứng Durometer


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Độ cứng Durometer - short version

Một tên cho độ cứng bờ


Độ cứng Durometer - phiên bản dài

Durometer là một trong nhiều biện pháp của độ cứng của vật liệu. Độ cứng có thể được định nghĩa là sức đề kháng của vật liệu để thụt đầu dòng vĩnh viễn. Quy mô durometer được xác định bởi Albert F. Shore, người đã phát triển một thiết bị đo lường được gọi là một durometer trong những năm 1920. Các durometer hạn thường được sử dụng để chỉ đo lường, cũng như các nhạc cụ chính nó. Durometer thường được sử dụng như một thước đo độ cứng trong polymer, chất đàn hồi và cao su.

Durometer quy mô

Có rất nhiều quy mô của durometer, được sử dụng cho vật liệu có đặc tính khác nhau. Hai quy mô phổ biến nhất, sử dụng hệ thống đo lường hơi khác nhau, là những tiêu chuẩn ASTM D2240 kiểu A và D loại quy mô. Quy mô là cho nhựa mềm hơn, trong khi quy mô D là dành cho những người khó khăn hơn. Tuy nhiên, ASTM D2240-00 thử nghiệm tiêu chuẩn cuộc gọi cho tổng cộng 12 thang, tùy thuộc vào mục đích sử dụng; loại A, B, C, D, DO, E, M, O, OO, OOO, OOO-S, và R Mỗi quy mô. kết quả trong một giá trị giữa 0 và 100, với giá trị cao hơn cho thấy một loại vật liệu khó khăn hơn.


Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa ở Trung Quốc | Định nghĩa trong tiếng Pháp | Định nghĩa trong tiếng Ý | Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha | Định nghĩa ở Hà Lan | Định nghĩa trong tiếng Bồ Đào Nha | Định nghĩa trong tiếng Đức | Định nghĩa tiếng Nga | Định nghĩa trong tiếng Nhật | Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp | Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ | Định nghĩa trong tiếng Do Thái | Định nghĩa trong tiếng Ả Rập | Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển | Định nghĩa trong tiếng Hàn | Định nghĩa trong Tiếng Hin-ddi | Định nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa ở Ba Lan | Định nghĩa tiếng Thái