Độ bền


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Độ bền - short version

Xác suất một mục sẽ tiếp tục hoạt động ở các mức kỳ vọng của khách hàng, tại cuộc sống hữu ích mà không yêu cầu đại tu hoặc xây dựng lại do wearout.


Độ bền - phiên bản dài

Một tốt bền hoặc tốt cứng là tốt mà không nhanh chóng bị mòn, hoặc cụ thể hơn, nó sản lượng dịch vụ, tiện ích qua thời gian hơn là sử dụng hết hoàn toàn khi được sử dụng một lần. Hầu hết hàng hóa do đó hàng hóa lâu bền đến một mức độ nhất định. Đây là những hàng hóa có thể kéo dài trong một thời gian tương đối dài, chẳng hạn như tủ lạnh, xe hơi, và DVD. Hàng hóa hoàn hảo không bao giờ bền mòn. Một ví dụ về một tốt bền có thể là một gạch. Như một ví dụ, truy cập, băng dính không phải là rất bền.

Ví dụ về các mặt hàng tiêu dùng bền như xe hơi, đồ gia dụng, thiết bị, kinh doanh, thiết bị điện tử, đồ đạc trong nhà và đồ đạc, đồ gia dụng và phụ kiện, thiết bị chụp ảnh, hàng hóa, giải trí, đồ thể thao, đồ chơi và trò chơi.

Hàng hóa lâu bền thường được đặc trưng bởi lâu interpurchase lần - thời gian giữa hai mua hàng kế tiếp.

Nondurable hàng hóa, hàng hóa mềm (tiêu dùng) là đối diện của hàng hóa lâu bền. Họ có thể được định nghĩa hoặc là hàng hoá được sử dụng khi sử dụng một lần, hoặc có tuổi thọ ít hơn 3 năm.

Ví dụ về các hàng hóa nondurable bao gồm FMCGs như mỹ phẩm và các sản phẩm làm sạch, thực phẩm, nhiên liệu, vật tư văn phòng, đóng gói và hộp đựng, giấy và các sản phẩm giấy, sản phẩm cá nhân, cao su, nhựa, dệt may, quần áo và giày dép.

Hàng hóa lâu bền, hàng hoá và dịch vụ nondurable với nhau tạo thành một nền kinh tế tiêu thụ.


Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa ở Trung Quốc | Định nghĩa trong tiếng Pháp | Định nghĩa trong tiếng Ý | Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha | Định nghĩa ở Hà Lan | Định nghĩa trong tiếng Bồ Đào Nha | Định nghĩa trong tiếng Đức | Định nghĩa tiếng Nga | Định nghĩa trong tiếng Nhật | Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp | Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ | Định nghĩa trong tiếng Do Thái | Định nghĩa trong tiếng Ả Rập | Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển | Định nghĩa trong tiếng Hàn | Định nghĩa trong Tiếng Hin-ddi | Định nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa ở Ba Lan | Định nghĩa tiếng Thái