Kiểm tra tờ


#|A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|ZIndex 


Kiểm tra tờ - short version

Các đại diện hình ảnh của số lần một hoạt động, sự kiện, hoặc quá trình xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định.


Kiểm tra tờ - phiên bản dài

Bảng kiểm tra là văn bản đơn giản được sử dụng để thu thập dữ liệu trong thời gian thực và tại địa điểm nơi dữ liệu được tạo ra. Tài liệu này thường là một hình thức trống được thiết kế cho ghi âm nhanh chóng, dễ dàng và hiệu quả của thông tin mong muốn, đó có thể là định lượng hoặc chất lượng. Khi thông tin được định lượng, checksheet là đôi khi được gọi là một tờ kiểm đếm.

Một đặc tính của checksheet được rằng dữ liệu được ghi lại bằng cách đánh dấu ("kiểm tra") trên đó. Một checksheet điển hình được chia thành các khu vực, và nhãn hiệu sản xuất tại các vùng khác nhau có ý nghĩa khác nhau. Dữ liệu được đọc bằng cách quan sát vị trí và số lượng dấu vết trên bảng. 5 loại cơ bản của tờ Kiểm tra:

Phân loại: Một đặc điểm như một chế độ khuyết tật hay thất bại phải được phân loại vào một thể loại.
Đến từ: Vị trí vật lý của đặc điểm được ghi trên một hình ảnh của một phần hoặc hạng mục đang được đánh giá.
Tần số: Sự có mặt hay vắng mặt của một đặc điểm hoặc sự kết hợp của những đặc điểm được chỉ định. Ngoài ra số lần xuất hiện của một đặc điểm trên một phần có thể được chỉ định.
Đo Quy mô: Một quy mô đo được chia thành các khoảng thời gian, và các phép đo được chỉ bằng cách kiểm tra một khoảng thời gian thích hợp.
Danh sách kiểm tra: Các mặt hàng được thực hiện cho công việc được liệt kê để, như từng được thực hiện, nó có thể được chỉ định là đã hoàn thành.

Một ví dụ của một tờ kiểm soát chất lượng kiểm tra đơn giản checksheetThe là một trong bảy công cụ cơ bản của kiểm soát chất lượng, trong đó bao gồm các biểu đồ, biểu đồ Pareto, kiểm tra tờ, kiểm soát biểu đồ, sơ đồ nguyên nhân và có hiệu lực, sơ đồ, biểu đồ và phân tán.


Sản xuất bảng xếp hạng, các mẫu và phân tích thống kê

Chartitnow Việt biểu ngữ

Advertising





Định nghĩa ở Trung Quốc | Định nghĩa trong tiếng Pháp | Định nghĩa trong tiếng Ý | Định nghĩa trong tiếng Tây Ban Nha | Định nghĩa ở Hà Lan | Định nghĩa trong tiếng Bồ Đào Nha | Định nghĩa trong tiếng Đức | Định nghĩa tiếng Nga | Định nghĩa trong tiếng Nhật | Định nghĩa trong tiếng Hy Lạp | Định nghĩa ở Thổ Nhĩ Kỳ | Định nghĩa trong tiếng Do Thái | Định nghĩa trong tiếng Ả Rập | Định nghĩa trong tiếng Thụy Điển | Định nghĩa trong tiếng Hàn | Định nghĩa trong Tiếng Hin-ddi | Định nghĩa tiếng Việt | Định nghĩa ở Ba Lan | Định nghĩa tiếng Thái